bởi lẽ

bởi lẽ

Bởi lẽ trời mưa, chúng tôi quyết định ở trong nhà.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Dùng để nêu lý do, nguyên nhân cho một sự việc, hành động hoặc kết luận đã được đề cập trước đó: "bởi lẽ" chức năng giải thích, làm nguyên nhân, thường đứngđầu mệnh đề phụ chỉ lý do.
    • Tương đương với "", "do", "bởi " nhưng mang sắc thái trang trọng, lẽ hơn: thường dùng trong văn viết hoặc lời nói tính chất lập luận, giải thích.
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Chúng tôi hoãn chuyến đi, bởi lẽ thời tiết xấu quá. (Việc hoãn chuyến đi nguyên nhân thời tiết không thuận lợi.)
    • Anh ấy được khen thưởng, bởi lẽ đã thành tích xuất sắc. (Lý do anh ấy được khen do thành tích tốt.)
    • Bởi lẽ tình hình phức tạp, chúng ta cần thận trọng. ( tình hình khó khăn nên phải cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bởi lẽ đó": cụm từ dùng để thay thế nhấn mạnh lý do vừa được nêu ra, có nghĩa " lý do ấy".
    • ấy rất chăm chỉ trách nhiệm. Bởi lẽ đó, luôn được tin tưởng giao nhiệm vụ quan trọng. (Lý do ấy được tin tưởng chính sự chăm chỉ trách nhiệm đã nói đến.)
Biến thể từ gần giống
  • Bởi (liên từ): từ thông dụng hơn, có nghĩa tương tự "bởi lẽ", dùng được trong cả văn nói văn viết.
  • (liên từ): từ ngắn gọn, phổ biến nhất để chỉ nguyên nhân.
  • Do (liên từ, giới từ): thường dùng để chỉ nguyên nhân khách quan, xuất phát từ một sự việc cụ thể.
  • Nguyên nhân bởi (cụm từ): cách nói nhấn mạnh vào tính chất nguyên nhân.
Từ đồng nghĩa
  • rằng: cách nói trang trọng, cổ điển hơn để nêu lý do.
  • Bởi chưng: từ cổ, ít dùng trong hiện đại, cũng có nghĩa là "bởi ".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ cố định nào sử dụng riêng từ "bởi lẽ". Tuy nhiên, từ này thường xuất hiện trong các cấu trúc lập luận, giải thích mang tính văn chương hoặc học thuật.

Từ chứa "bởi lẽ"